ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Open title
Không bị đóng hoặc bị chặn, cho phép truy cập hoặc đi qua
Not closed or blocked allowing access or passage
Phơi bày hoặc tiết lộ điều gì đó
Exposing or revealing something
Có sẵn hoặc tiếp cận được, không bị đóng
Available or accessible not shut
Không bị đóng hoặc cản trở, cho phép đi vào hoặc lưu thông
To move or adjust something to allow access
Vạch trần hoặc tiết lộ điều gì đó
To make something available for use
Có sẵn hoặc dễ tiếp cận, không bị đóng
To begin to operate or function
Không bị đóng hoặc chặn, cho phép ra vào hoặc đi qua
A space that is not enclosed
Tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó
A gap or interval in a solid barrier
Có thể tiếp cận không bị đóng lại
An act of making something accessible