Bản dịch của từ Pay in installments trong tiếng Việt

Pay in installments

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay in installments(Phrase)

pˈeɪ ˈɪn ɪnstˈɔːlmənts
ˈpeɪ ˈɪn ˈɪnˌstɔɫmənts
01

Để thực hiện việc mua sắm bằng cách chia tổng giá thành thành những khoản nhỏ hơn và thanh toán trong một khoảng thời gian nhất định.

To make a purchase by dividing the total price into smaller amounts to be paid over a set period of time

Ví dụ
02

Giải quyết một tài khoản bằng cách thực hiện nhiều khoản thanh toán trong một khoảng thời gian xác định.

To settle an account by making multiple payments over a designated time frame

Ví dụ
03

Trả nợ vay hoặc nợ bằng những khoản trả đều đặn nhỏ hơn thay vì một khoản lớn duy nhất.

To repay a loan or debt in smaller regular payments rather than a single large payment

Ví dụ