Bản dịch của từ Pay subsidy trong tiếng Việt
Pay subsidy
Noun [U/C]

Pay subsidy(Noun)
pˈeɪ sˈʌbsɪdi
ˈpeɪ ˈsəbsədi
Ví dụ
02
Một khoản tiền do chính phủ hoặc cơ quan khác cấp để hỗ trợ chi phí sản xuất hoặc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ.
A sum of money given by the government or another authority to help pay for production or consumption of a good or service
Ví dụ
