Bản dịch của từ Pay subsidy trong tiếng Việt

Pay subsidy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay subsidy(Noun)

pˈeɪ sˈʌbsɪdi
ˈpeɪ ˈsəbsədi
01

Hỗ trợ tài chính dành cho một lĩnh vực kinh tế hoặc nhóm nhằm thúc đẩy sự ổn định kinh tế.

Financial support extended to an economic sector or group to promote economic stability

Ví dụ
02

Một khoản tiền do chính phủ hoặc cơ quan khác cấp để hỗ trợ chi phí sản xuất hoặc tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ.

A sum of money given by the government or another authority to help pay for production or consumption of a good or service

Ví dụ
03

Hỗ trợ hoặc khoản tài trợ được cung cấp để giúp giảm chi phí cho một cái gì đó.

Assistance or grant provided to help reduce the cost of something

Ví dụ