Bản dịch của từ Pell trong tiếng Việt

Pell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pell(Noun)

pˈɛl
pˈɛl
01

Một loại da giấy cuộn (giấy da) dùng để ghi chép, đặc biệt là hai cuộn giấy da dùng để ghi sổ thu và sổ chi ở cơ quan tài chính thời xưa (ở Anh, tại Exchequer). Từ này hiện chỉ dùng trong nghĩa lịch sử.

A parchment; specifically either of two rolls of parchment for recording receipts (called in Latin the pellis receptorum) and issues (called in Latin the pellis exituum), formerly kept at the Exchequer. Now historical.

Ví dụ
02

Từ dùng theo nghĩa cổ/historical: tên gọi cho văn phòng (The Pell) của Kho bạc nơi lưu giữ các cuộn sổ ghi chép (records/rolls). Hiện chỉ còn dùng trong văn cảnh lịch sử.

With the and capital initial. The Office of the Exchequer in which these rolls were kept. Now historical.

Ví dụ
03

Một cọc hoặc trụ dùng để luyện đánh kiếm (mục tiêu để tập các nhát chém, đâm bằng kiếm).

A stake or post at which to practise sword-strokes.

Ví dụ
04

Trong cụm đầy đủ “phương trình Pell” (Pell's equation): một phương trình Diophantine dạng y^2 − a x^2 = 1, trong đó x và y là các biến nguyên, còn a là một hằng số nguyên. Nói cách khác, đây là phương trình đại số tìm các nghiệm nguyên (x, y) thỏa mãn y^2 − a x^2 = 1.

In full "Pell equation", "Pell's equation". A Diophantine equation of the form y 2 − ax 2 = 1, where x and y are integer variables, and a is an integer constant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh