Bản dịch của từ People trickle trong tiếng Việt

People trickle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

People trickle(Noun)

pˈipəl tɹˈɪkəl
pˈipəl tɹˈɪkəl
01

Một nhóm cá nhân tạo thành một cộng đồng hoặc đơn vị xã hội.

A group of individuals forming a community or social unit.

Ví dụ
02

Con người nói chung.

Human beings in general.

Ví dụ

People trickle(Verb)

pˈipəl tɹˈɪkəl
pˈipəl tɹˈɪkəl
01

Chảy chậm và với số lượng nhỏ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh di chuyển hoặc di cư.

To flow slowly and in small amounts, often used in a context of movement or migration.

Ví dụ
02

Đến hoặc đi theo cách chậm rãi, dần dần, đặc biệt là liên quan đến việc mọi người đến hoặc rời đi.

To come or go in a slow, gradual way, especially in reference to people arriving or departing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh