Bản dịch của từ People trickle trong tiếng Việt

People trickle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

People trickle (Verb)

pˈipəl tɹˈɪkəl
pˈipəl tɹˈɪkəl
01

Chảy chậm và với số lượng nhỏ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh di chuyển hoặc di cư.

To flow slowly and in small amounts, often used in a context of movement or migration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đến hoặc đi theo cách chậm rãi, dần dần, đặc biệt là liên quan đến việc mọi người đến hoặc rời đi.

To come or go in a slow, gradual way, especially in reference to people arriving or departing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh