Bản dịch của từ Platter trong tiếng Việt

Platter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Platter(Noun)

plˈæɾɚ
plˈæɾəɹ
01

Một đĩa lớn, phẳng dùng để bày hoặc phục vụ thức ăn (thường để nhiều món hoặc món lớn như thịt quay, hải sản, trái cây).

A large flat dish or plate for serving food.

大平盘,用于盛食物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đĩa kim loại quay tạo thành mặt xoay (turntable) của máy chơi đĩa than (đầu đĩa). Đây là phần mà đĩa than được đặt lên và quay để kim đọc âm thanh.

The rotating metal disc forming the turntable of a record player.

唱片播放机的旋转金属盘。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ