Anh - Việt

Bản dịch của từ Poised trong tiếng Việt

poised

Adjective

poised (Adjective)

/pɔɪzd/
/pɔɪzd/
AI

Nghĩa 01

Bình tĩnh, tự tin và điềm đạm trong cách cư xử; giữ được sự kiểm soát và phong thái chững chạc khi đối diện với tình huống.

Having a composed and selfassured manner.

Ví dụ
Cô ấy có vẻ điềm tĩnh trong bài kiểm tra nói IELTS tuần trước.She appeared poised during the IELTS speaking test last week.
Anh ấy không điềm tĩnh khi trả lời các câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.He was not poised when answering difficult questions in the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của poised (Adjective)

ADVERB + poisedPREPOSITIONVERBS + poised
Kết hợp từ của poised
Collocation
Ví dụ

hoàn hảo

perfectly poised

Cô ấy đã được sắp xếp hoàn hảo trong sự kiện xã hội.

She was perfectly poised during the social event.

tinh tế cân đối

delicately poised

Cuộc tranh luận của cô ấy đang ở trạng thái cân nhắc giữa hai quan điểm đối lập.

Her argument was delicately poised between two opposing views.

tinh vi

finely poised

Cuộc tranh luận của cô ấy trong bài luận đã được cân nhắc kỹ lưỡng và được hỗ trợ tốt.

Her argument in the essay was finely poised and well-supported.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh