Bản dịch của từ Poop trong tiếng Việt

Poop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poop(Noun)

pˈup
pˈup
01

Tầng boong phía sau và cao nhất của một con tàu (đặc biệt là tàu buồm), thường là phần mái che của cabin ở đuôi tàu.

The aftermost and highest deck of a ship, especially in a sailing ship where it typically forms the roof of a cabin in the stern.

Ví dụ
02

Tin tức, thông tin mới nhất hoặc “bí mật” nội bộ về một chuyện; thông tin nóng hổi, có giá trị (thường dùng thân mật).

Up-to-date or inside information.

Ví dụ
03

Chất thải rắn từ ruột; phân người hoặc phân động vật.

Excrement.

Ví dụ
04

Từ này ở nghĩa thông tục dùng để chỉ một người ngu ngốc, vụng về hoặc không có năng lực — kiểu người làm việc dở, hay gây phiền toái vì không biết làm đúng.

A stupid or ineffectual person.

Ví dụ

Dạng danh từ của Poop (Noun)

SingularPlural

Poop

Poops

Poop(Verb)

pˈup
pˈup
01

(về sóng) đánh dồn lên mạn sau của tàu (sau); sóng tràn vào phần đuôi tàu đến mức làm tàu mất thăng bằng hoặc lật.

(of a wave) break over the stern of (a ship), sometimes causing it to capsize.

Ví dụ
02

Làm ai đó mệt rã rời, kiệt sức; làm ai cạn sức vì hoạt động hay công việc quá nhiều.

Exhaust (someone)

Ví dụ
03

Thải phân; đi cầu; đi ị — hành động để tống chất thải rắn từ ruột ra ngoài qua hậu môn.

Defecate.

Ví dụ

Dạng động từ của Poop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Poop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pooped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pooped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Poops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pooping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ