Anh - Việt

Bản dịch của từ Positivism trong tiếng Việt

positivism

Noun

positivism (Noun)

/ˈpɑ.zə.tɪ.vɪ.zəm/
/ˈpɑ.zə.tɪ.vɪ.zəm/
AI

Nghĩa 01 · Chủ nghĩa duy nghiệm/duy thực nghiệm: một hệ thống triết học cho rằng chỉ những điều có thể kiểm chứng bằng phương pháp khoa học hoặc chứng minh bằng logic/toán học mới được coi là có ý nghĩa; từ chối những vấn đề siêu hình và niềm tin tôn giáo (thần học).

Chủ nghĩa duy nghiệm/duy thực nghiệm: một hệ thống triết học cho rằng chỉ những điều có thể kiểm chứng bằng phương pháp khoa học hoặc chứng minh bằng logic/toán học mới được coi là có ý nghĩa; từ chối những vấn đề siêu hình và niềm tin tôn giáo (thần học).

A philosophical system recognizing only that which can be scientifically verified or which is capable of logical or mathematical proof and therefore rejecting metaphysics and theism.

Ví dụ
Chủ nghĩa tích cực dựa vào xác minh khoa học và logic trong nghiên cứu xã hội.Positivism relies on scientific verification and logic in social research.
Một số học giả chỉ trích chủ nghĩa tích cực vì từ chối các khía cạnh siêu hình trong học vấn xã hội.Some scholars criticize positivism for rejecting metaphysical aspects in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuyết duy thực pháp (hay pháp chế dương) cho rằng giá trị pháp lý của luật pháp và cách vận hành của nó được xác định bởi việc luật đó do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc vì chúng suy luận hợp lý từ các quyết định hiện có, chứ không dựa trên các cân nhắc đạo đức (ví dụ một quy định có thể là bất công nhưng vẫn có hiệu lực vì được ban hành hợp pháp).

Thuyết duy thực pháp (hay pháp chế dương) cho rằng giá trị pháp lý của luật pháp và cách vận hành của nó được xác định bởi việc luật đó do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc vì chúng suy luận hợp lý từ các quyết định hiện có, chứ không dựa trên các cân nhắc đạo đức (ví dụ một quy định có thể là bất công nhưng vẫn có hiệu lực vì được ban hành hợp pháp).

The theory that laws and their operation derive validity from the fact of having been enacted by authority or of deriving logically from existing decisions rather than from any moral considerations eg that a rule is unjust.

Ví dụ
Chủ nghĩa tích cực là quan điểm phổ biến trong các nghiên cứu pháp lý.Positivism is a common viewpoint in legal studies.
Một số nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tích cực bỏ qua mặt đạo đức trong pháp luật.Some critics argue that positivism neglects ethical aspects in law.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh