Bản dịch của từ Pouf trong tiếng Việt

Pouf

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pouf(Noun)

puf
puf
01

Một vật hình cầu làm bằng vải lưới (thường là nylon) dùng để tắm, chà rửa và tạo bọt thay cho khăn rửa mặt hoặc bông tắm.

A ball of fabric such as nylon monofilament netting used for washing as an alternative to a flannel washcloth sponge etc.

Ví dụ
02

Một loại ghế bệt, có đệm mềm, không có tựa lưng, thường dùng để ngồi thấp hoặc kê chân làm ghế đôn.

A low cushioned seat with no back a padded footstool.

Ví dụ
03

Một chiếc váy ngắn được xếp/nhúm lại để tạo hình tròn phồng như quả bông; kiểu váy bồng bềnh, phồng ở phần thân váy.

A short skirt gathered into a rounded puffy shape a puffball.

Ví dụ

Pouf(Verb)

puf
puf
01

(động từ) Làm cho tóc, vải hoặc vật gì đó phồng lên, bồng bềnh hoặc xốp hơn, thường để tạo kiểu tóc hoặc trang trí cho đẹp hơn.

Transitive To make poufy or bouffant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ