Bản dịch của từ Pygmy trong tiếng Việt

Pygmy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pygmy(Noun)

pˈɪgmi
pˈɪgmi
01

Một người thuộc các dân tộc có vóc dáng rất thấp (chiều cao trung bình nam giới thường không vượt quá ~150 cm) sống ở vùng xích đạo châu Phi và một số vùng Đông Nam Á; nhiều nhóm Pygmy như Mbuti và Twa thường là những cộng đồng săn bắt hái lượm du cư.

A member of certain peoples of very short stature in equatorial Africa and parts of SE Asia Pygmies eg the Mbuti and Twa peoples are typically nomadic huntergatherers with an average male height not above 150 cm 4 ft 11 in.

一种生活在赤道非洲和东南亚部分地区的矮小民族。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ một người, động vật hoặc vật rất nhỏ (kích thước nhỏ hơn bình thường).

A very small person animal or thing.

非常小的人或动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pygmy(Adjective)

ˈpɪɡ.mi
ˈpɪɡ.mi
01

Dùng để mô tả các loài động thực vật có kích thước rất nhỏ hơn so với các loài cùng nhóm bình thường (ví dụ: chuột nhắt pygmy, súng nước pygmy).

Used in names of animals and plants that are much smaller than more typical kinds eg pygmy shrew pygmy water lily.

用于描述比同类更小的动物或植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh