Bản dịch của từ Quiet earth trong tiếng Việt

Quiet earth

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quiet earth(Noun)

kwˈaɪət ˈɜːθ
ˈkwit ˈɪrθ
01

Một hành tinh trong hệ mặt trời, đứng thứ ba tính từ Mặt Trời.

A planet in the solar system that is the third from the Sun

Ví dụ
02

Thế giới vật chất, đặc biệt là khác biệt với lĩnh vực tâm linh.

The material world especially as distinct from the spiritual realm

Ví dụ
03

Bề mặt rắn của quả địa cầu

The solid surface of the globe

Ví dụ

Quiet earth(Adjective)

kwˈaɪət ˈɜːθ
ˈkwit ˈɪrθ
01

Thế giới vật chất, nhất là khi được phân biệt với lĩnh vực tinh thần.

Characterized by a lack of activity or disturbance

Ví dụ
02

Bề mặt rắn của quả địa cầu

Calm and peaceful free from disturbance

Ví dụ
03

Một hành tinh trong hệ mặt trời, đứng thứ ba tính từ Mặt Trời.

Making little or no noise

Ví dụ