Bản dịch của từ Reject electronic literature trong tiếng Việt

Reject electronic literature

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reject electronic literature(Noun)

rɪdʒˈɛkt ˌɛlɪktrˈɒnɪk lˈɪtərətʃɐ
rɪˈdʒɛkt ˌɛɫəkˈtrɑnɪk ˈɫɪtɝətʃɝ
01

Một người hoặc vật bị từ chối hoặc gạt bỏ.

A person or thing that is rejected or dismissed

Ví dụ
02

Hành động từ chối chấp nhận, sử dụng hoặc tin tưởng vào một điều gì đó.

The act of refusing to accept use or believe something

Ví dụ
03

Một thứ bị từ chối hoặc cái gì đó bị vứt đi

A refuse or something cast away

Ví dụ

Reject electronic literature(Verb)

rɪdʒˈɛkt ˌɛlɪktrˈɒnɪk lˈɪtərətʃɐ
rɪˈdʒɛkt ˌɛɫəkˈtrɑnɪk ˈɫɪtɝətʃɝ
01

Hành động từ chối chấp nhận, sử dụng hoặc tin tưởng vào điều gì đó.

To disown or refuse to acknowledge someone or something

Ví dụ
02

Một người hoặc vật bị từ chối hoặc bị loại bỏ.

To dismiss an idea proposal or request

Ví dụ
03

Một thứ bị từ chối hoặc thứ gì đó bị vứt đi

To refuse to accept consider or use something

Ví dụ

Reject electronic literature(Adjective)

rɪdʒˈɛkt ˌɛlɪktrˈɒnɪk lˈɪtərətʃɐ
rɪˈdʒɛkt ˌɛɫəkˈtrɑnɪk ˈɫɪtɝətʃɝ
01

Một người hoặc vật bị từ chối hoặc bác bỏ.

Characterized by the act of refusal

Ví dụ
02

Hành động từ chối chấp nhận, sử dụng hoặc tin vào điều gì đó.

Describing something considered inferior or undesirable

Ví dụ
03

Đồ bỏ đi hoặc thứ gì đó bị vứt đi

Pertaining to something that is not accepted or not wanted

Ví dụ