Bản dịch của từ Representation narrative trong tiếng Việt

Representation narrative

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Representation narrative(Noun)

rˌɛprɪzɛntˈeɪʃən nˈærətˌɪv
ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən ˈnɛrətɪv
01

Sự miêu tả hoặc hình ảnh của ai đó hoặc một cái gì đó theo một cách cụ thể

The description or depiction of someone or something in a particular way

Ví dụ
02

Hành động phát biểu hoặc hành động thay mặt cho ai đó hoặc cái gì đó.

The action of speaking or acting on behalf of someone or something

Ví dụ
03

Một sự trình bày hoặc mô tả một chủ đề dưới định dạng như nghệ thuật hoặc văn viết.

A presentation or portrayal of a subject in a format such as art or writing

Ví dụ

Representation narrative(Phrase)

rˌɛprɪzɛntˈeɪʃən nˈærətˌɪv
ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən ˈnɛrətɪv
01

Hành động nói hoặc hành động thay mặt cho ai đó hoặc một thứ gì đó.

A story or account that describes events or experiences

Ví dụ
02

Sự miêu tả hoặc thể hiện ai đó hoặc cái gì đó theo một cách cụ thể.

A way of conveying information through storytelling

Ví dụ
03

Một cách trình bày hoặc mô tả một chủ đề ở định dạng như nghệ thuật hoặc văn viết.

An interpretation that combines elements of fact and fiction

Ví dụ