Bản dịch của từ Rushed incomplete trong tiếng Việt

Rushed incomplete

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rushed incomplete(Verb)

rˈʌʃt ˌɪnkəmplˈiːt
ˈrəʃt ˌɪnkəmˈpɫit
01

Di chuyển hoặc hành động một cách nhanh chóng để thúc đẩy

To move or act with speed to hasten

Ví dụ
02

Ném hoặc phát ra một cách mãnh liệt hoặc đột ngột.

To throw or send forth violently or suddenly

Ví dụ
03

Thực hiện một công việc một cách vội vàng hoặc cẩu thả.

To perform a task in a hurried or careless manner

Ví dụ

Rushed incomplete(Adjective)

rˈʌʃt ˌɪnkəmplˈiːt
ˈrəʃt ˌɪnkəmˈpɫit
01

Ném hoặc phát ra một cách bạo lực hoặc đột ngột.

Hastily made or prepared typically with a lack of care

Ví dụ
02

Di chuyển hoặc hành động nhanh chóng để thúc giục.

Done with great speed or urgency

Ví dụ
03

Thực hiện một nhiệm vụ một cách vội vàng hoặc cẩu thả.

Subject to excessive time pressure

Ví dụ