Bản dịch của từ Scroll trong tiếng Việt

Scroll

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scroll(Noun)

skrˈəʊl
ˈskroʊɫ
01

Một chuỗi hình ảnh được nhóm lại nhằm mục đích xem thường xuyên trên màn hình, chẳng hạn như cuộn trang web.

A series of images grouped together for viewing often on a screen eg scrolling through a webpage

一组图片被聚集在一起,方便在屏幕上频繁查看,比如浏览网页时滚动查看内容。

Ví dụ
02

Một cuộn giấy da hoặc giấy để viết hoặc vẽ.

A roll of parchment or paper for writing or painting on

一卷写字或画画用的皮纸或纸张。

Ví dụ
03

Một tài liệu hoặc bản thảo dưới dạng cuộn

A document or manuscript in the form of a scroll

一份卷轴形式的文件或手稿

Ví dụ

Scroll(Verb)

skrˈəʊl
ˈskroʊɫ
01

Một tài liệu hoặc bản thảo dưới dạng cuộn.

To roll up or down a scroll or a similar document

滚动或上下滚动卷轴或类似的文档

Ví dụ
02

Một cuộn giấy da hoặc giấy để viết hoặc vẽ.

To move text or graphics on a computer screen in a particular direction

一卷写字或画画用的纸或羊皮纸。

Ví dụ
03

Một loạt hình ảnh được nhóm lại với nhau để xem, thường trên một màn hình, ví dụ như cuộn qua một trang web.

To list items in a series on a screen allowing the user to navigate

在屏幕上列出一系列项目,方便用户进行导航

Ví dụ