Bản dịch của từ Seesaw trong tiếng Việt

Seesaw

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seesaw(Noun)

sˈisˌɔ
sˈisˌɑ
01

Một dạng thở bất thường do đường thở bị tắc, trong đó lồng ngực và bụng di chuyển ngược pha với nhau (khi ngực co thì bụng giãn, khi ngực giãn thì bụng co), làm cách thở kém hiệu quả. Thường gặp ở trẻ sơ sinh hoặc bệnh nhân có tắc nghẽn nặng.

(medicine, attributively) An abnormal breathing pattern caused by airway obstruction, characterized by paradoxical chest and abdominal movement.

异常呼吸模式,胸腹部运动相反。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả chuỗi chuyển biến luân phiên giữa hai trạng thái, cảm xúc hoặc tình huống (lên xuống, thay đổi liên tục như bập bênh).

A series of alternating movements or feelings.

交替的运动或感受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chuỗi chuyển động lên xuống lặp đi lặp lại (như cái bập bênh).

A series of up-and-down movements.

一系列上下运动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Seesaw(Verb)

sˈisˌɔ
sˈisˌɑ
01

(ngoại động từ) Khiến vật hoặc người di chuyển qua lại như trên bập bênh, tức là làm cho chuyển động tiến–lùi/nhảy lên–xuống theo kiểu cân bằng hai phía.

(transitive) To cause to move backward and forward in seesaw fashion.

使物体前后摆动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, nội động từ) Dao động, lên xuống thất thường; thay đổi liên tục giữa hai trạng thái hoặc giá trị.

(intransitive, by extension) To fluctuate.

波动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Ngồi bập bênh và nhún lên xuống trên chiếc bập bênh (seesaw).

(intransitive) To use a seesaw.

在跷跷板上上下晃动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Seesaw(Adjective)

sˈisˌɔ
sˈisˌɑ
01

Diễn tả trạng thái thay đổi lên xuống liên tục, không ổn định; hay dao động giữa hai trạng thái hoặc hai mức khác nhau.

Fluctuating.

波动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ