Anh - Việt

Bản dịch của từ Segmented trong tiếng Việt

segmented

AdjectiveVerb

segmented (Adjective)

/sɛgmˈɛnɪd/
/sɛgmˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc được sản xuất bởi phân khúc.

Relating to or produced by segmentation.

Ví dụ
Cộng đồng phân khúc ở New York có nền văn hóa đa dạng.The segmented community in New York has diverse cultural backgrounds.
Các nhóm phân khúc đã không tham gia sự kiện năm ngoái.The segmented groups did not participate in the event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặc trưng bởi sự phân khúc.

Characterized by segmentation.

Ví dụ
Cộng đồng phân khúc đã tổ chức một cuộc họp tuần trước để thảo luận.The segmented community held a meeting last week to discuss issues.
Dân số phân khúc không tham gia sự kiện xã hội thường xuyên.The segmented population does not participate in social events regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chia thành các phân đoạn hoặc phần.

Divided into segments or sections.

Ví dụ
Cộng đồng phân khúc có nhiều lễ hội văn hóa khác nhau trong năm.The segmented community has different cultural celebrations throughout the year.
Cách tiếp cận phân khúc không hiệu quả cho tất cả vấn đề xã hội.The segmented approach does not work for all social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

segmented (Verb)

/sɛgmˈɛnɪd/
/sɛgmˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Để cắt một đối tượng hoặc một khu vực thành các đoạn.

To cut an object or area into segments.

Ví dụ
Báo cáo đã phân khúc dân số theo độ tuổi và mức thu nhập.The report segmented the population by age and income levels.
Họ đã không phân khúc dữ liệu cho các tầng lớp xã hội khác nhau.They did not segment the data for different social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để phân loại thành các phần hoặc nhóm khác nhau.

To categorize into various sections or groups.

Ví dụ
Báo cáo phân loại dân số thành các nhóm tuổi để phân tích.The report segmented the population into age groups for analysis.
Họ không phân loại dữ liệu theo mức thu nhập trong nghiên cứu của mình.They did not segment the data by income levels in their study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thì quá khứ của phân đoạn; để chia thành các phần riêng biệt.

Past tense of segment to divide into separate parts.

Ví dụ
Cộng đồng đã được phân chia thành các nhóm dựa trên sở thích và nhu cầu.The community segmented into groups based on their interests and needs.
Họ đã không phân chia đối tượng của mình một cách hiệu quả trong chiến dịch tiếp thị.They did not segment their audience effectively during the marketing campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của segmented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

segment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

segmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

segmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

segments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

segmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh