Anh - Việt

Bản dịch của từ Segments trong tiếng Việt

segments

NounVerb

segments (Noun)

/sˈɛgmnts/
/sˈɛgmnts/
AI

Nghĩa 01

Mỗi phần mà một vật được chia thành.

Each of the parts into which something is divided.

Ví dụ
Cô ấy chia bài luận của mình thành ba phần để rõ ràng.She divided her essay into three segments for clarity.
Bài thuyết trình thiếu sự liên kết do thiếu các phân đoạn.The presentation lacked coherence due to missing segments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phần riêng biệt của một tổng thể.

A distinct part of a whole.

Ví dụ
Cô ấy chia bài luận của mình thành các phần rõ ràng để tổ chức tốt hơn.She divided her essay into clear segments for better organization.
Sử dụng quá nhiều phần trong bài nói của bạn có thể làm người nghe bối rối.Using too many segments in your speech can confuse the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một phần của một vật thể lớn hơn.

A section of a larger object.

Ví dụ
Cô ấy chia bài luận của mình thành ba phần để rõ ràng.She divided her essay into three segments for clarity.
Bài phát biểu của học sinh thiếu các phần rõ ràng, khó theo dõi.The student's speech lacked clear segments, making it hard to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của segments (Noun)

SingularPlural

segment

segments

segments (Verb)

/sɛgmˈɛnts/
/sɛgmˈɛnts/
AI

Nghĩa 01

Tạo thành các phân đoạn.

To create segments.

Ví dụ
Cô ấy phân đoạn bài tiểu luận của mình thành ba phần.She segments her essay into three parts.
Anh ấy không phân đoạn việc luyện nói của mình một cách hiệu quả.He does not segment his speaking practice effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chia một cái gì đó thành nhiều phần hoặc nhiều phần.

To divide something into parts or sections.

Ví dụ
Cô ấy chia bài luận của mình thành phần giới thiệu, thân và kết luận.She segments her essay into introduction, body, and conclusion.
Anh ấy không chia phần trình bày của mình, làm cho việc theo dõi trở nên khó khăn.He does not segment his presentation, making it hard to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cắt hoặc bẻ thành nhiều phần nhỏ hơn.

To cut or break into smaller pieces.

Ví dụ
Cô ấy chia bài luận của mình thành ba phần để rõ ràng.She segments her essay into three parts for clarity.
Anh ấy không chia các chủ đề nói của mình một cách hiệu quả trong kỳ thi IELTS.He does not segment his speaking topics effectively in the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của segments (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

segment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

segmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

segmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

segments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

segmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh