Bản dịch của từ Sense of smell trong tiếng Việt

Sense of smell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sense of smell(Noun)

sˈɛns ˈʌv smˈɛl
sˈɛns ˈʌv smˈɛl
01

Khả năng nhận biết mùi hương hoặc hương thơm qua hệ thống khứu giác.

The ability to perceive scents or odors through the olfactory system.

通过嗅觉系统感知气味或香味的能力

Ví dụ
02

Đây là một chức năng của hệ thống khứu giác, giúp phát hiện các hợp chất hóa học trong môi trường và nhận diện các mùi khác nhau.

One function of the olfactory system is to detect chemicals in the environment and enable the identification of various smells.

嗅觉系统的一项功能是检测环境中的化学物质,从而辨别各种不同的气味。

Ví dụ
03

Một cách hình tượng để mô tả khả năng tự nhiên nhận biết hoặc hiểu các tình huống hay cảm xúc.

A metaphorical reference to innate ability to detect or understand a situation or emotion.

这是指人们天生就能敏锐捕捉或理解情势或情感的比喻性表达。

Ví dụ
04

Ví dụ
05

Ví dụ
06

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh