Bản dịch của từ Sensitivist trong tiếng Việt

Sensitivist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensitivist(Noun)

sˈɛnsətɨvəst
sˈɛnsətɨvəst
01

Một người nhạy cảm, đặc biệt rất dễ bị ảnh hưởng hoặc phản ứng mạnh trước ấn tượng nghệ thuật hoặc cảm xúc; có tính cách tinh tế, dễ xúc động (từ hiếm gặp).

A sensitive person especially one who is very susceptible or responsive to artistic or emotional impressions a person of a delicate or tender disposition rare.

敏感的人,尤其对艺术或情感印象非常敏感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thành viên của một trường phái nhà văn Hà Lan thịnh hành cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX, những người cố gắng kết hợp những nét hay nhất của ấn tượng chủ nghĩa và chủ nghĩa hiện thực vào tác phẩm của họ.

A member of a school of Dutch writers that flourished in the late nineteenth and early twentieth centuries who aimed to combine the best qualities of impressionism and realism in their works.

19世纪末至20世纪初荷兰作家,融合印象派与现实主义的风格。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh