Bản dịch của từ Stimulate confusion trong tiếng Việt

Stimulate confusion

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stimulate confusion(Verb)

stˈɪmjʊlˌeɪt kənfjˈuːʒən
ˈstɪmjəˌɫeɪt kənˈfjuʒən
01

Để khuyến khích hoặc thúc đẩy một phản ứng hoặc hoạt động nào đó ở người hoặc vật.

To encourage or prompt a response or activity in someone or something

Ví dụ
02

Kích thích hoặc gợi lên sự quan tâm

To excite or arouse interest

Ví dụ
03

Để làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên năng động hơn hoặc hiệu quả hơn.

To make someone or something more active or effective

Ví dụ

Stimulate confusion(Noun)

stˈɪmjʊlˌeɪt kənfjˈuːʒən
ˈstɪmjəˌɫeɪt kənˈfjuʒən
01

Khuyến khích hoặc thúc đẩy một phản ứng hay hoạt động ở ai đó hoặc cái gì đó.

The act of causing a disorder or lack of clarity

Ví dụ
02

Kích thích hoặc gợi lên sự quan tâm

A situation in which something is not easy to understand

Ví dụ
03

Để khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên năng động hoặc hiệu quả hơn.

A state of uncertainty or lack of understanding

Ví dụ