Bản dịch của từ Stock options trong tiếng Việt
Stock options
Noun [U/C]

Stock options(Noun)
stˈɒk ˈɒpʃənz
ˈstɑk ˈɑpʃənz
Ví dụ
02
Một phương thức để các công ty huy động vốn là cho phép nhà đầu tư mua cổ phần dựa trên dự đoán về hiệu suất giá cổ phiếu trong tương lai.
One way for companies to raise capital is by allowing investors to buy shares based on the future stock price performance.
企业可以通过允许投资者根据未来股价表现购买股票的方式来筹集资金,这是一种常见的方法。
Ví dụ
03
Một công cụ phái sinh tài chính cho phép nhà đầu tư quyền nhưng không bắt buộc phải mua hoặc bán cổ phiếu với giá đã định trước trước ngày hết hạn nhất định.
A derivative financial instrument grants investors the right, but not the obligation, to buy or sell stocks at a predetermined price before a specified expiration date.
这是一种金融衍生品,赋予投资者在特定到期日前以预定价格买入或卖出股票的权利,但没有义务履行。
Ví dụ
