Bản dịch của từ Stoking trong tiếng Việt

Stoking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoking(Noun)

01

Hành động đổ thêm dầu vào lửa.

The act of adding fuel to a fire.

火上加油的行为

Ví dụ
02

Một phương pháp khuyến khích hoặc nuôi dưỡng một trạng thái cụ thể.

A method of encouraging or fostering a particular state.

一种鼓励或培养特定状态的方法。

Ví dụ
03

Sự gia tăng hoặc khiêu khích của một tình huống hoặc cảm xúc.

An increase or provocation of a situation or feeling.

某种情境或情绪的激增或挑衅

Ví dụ

Stoking(Verb)

stˈoʊkɪŋ
stˈoʊkɪŋ
01

Khuấy động hoặc khơi dậy cảm xúc hoặc xung đột.

To stir up or provoke an emotion or conflict.

激起或唤起情感与冲突。

Ví dụ
02

Khuyến khích hoặc tăng cường (cảm giác, tình huống, v.v.).

To encourage or increase a feeling situation etc.

鼓励或加强(某种感觉、情绪等)。

Ví dụ
03

Thêm nhiên liệu vào (lửa); duy trì ngọn lửa bằng cách thêm than, gỗ, v.v.

To add fuel to a fire to tend a fire by adding coal wood etc.

添加燃料(点火);通过加入炭、木头等保持火焰燃烧。

Ví dụ

Dạng động từ của Stoking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ