Bản dịch của từ Streamlines its mission trong tiếng Việt
Streamlines its mission
Noun [U/C] Verb

Streamlines its mission(Noun)
strˈiːmlaɪnz ˈɪts mˈɪʃən
ˈstrimˌɫaɪnz ˈɪts ˈmɪʃən
Ví dụ
02
Dòng chảy của một chất lỏng như nước theo một hướng nhất định.
The flow of a fluid such as water in a particular direction
Ví dụ
03
Một quy trình hoặc phương pháp để đạt được mục tiêu một cách hiệu quả.
A process or means for achieving a goal efficiently
Ví dụ
Streamlines its mission(Verb)
strˈiːmlaɪnz ˈɪts mˈɪʃən
ˈstrimˌɫaɪnz ˈɪts ˈmɪʃən
01
Dòng chảy của một chất lỏng như nước theo một hướng nhất định.
To make a form or shape more aerodynamic or hydrodynamic
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình hoặc phương tiện để đạt được mục tiêu một cách hiệu quả.
To simplify or improve the efficiency of a process
Ví dụ
