Bản dịch của từ Study all cases trong tiếng Việt

Study all cases

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Study all cases(Noun)

stˈʌdi ˈɔːl kˈeɪsɪz
ˈstədi ˈɔɫ ˈkeɪsɪz
01

Một cuộc khảo sát và phân tích chi tiết về một chủ đề

A detailed examination and analysis of a subject

Ví dụ
02

Sự cống hiến thời gian và chú ý để tiếp thu kiến thức về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là thông qua sách vở.

The devotion of time and attention to acquiring knowledge on a particular subject especially by means of books

Ví dụ
03

Theo đuổi các hoạt động học thuật trong giáo dục

The pursuit of scholarly activities education

Ví dụ

Study all cases(Verb)

stˈʌdi ˈɔːl kˈeɪsɪz
ˈstədi ˈɔɫ ˈkeɪsɪz
01

Sự tận tâm dành thời gian và chú ý để tiếp thu kiến thức về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là thông qua sách vở.

To apply oneself to the acquisition of knowledge

Ví dụ
02

Sự theo đuổi các hoạt động học thuật trong giáo dục

To observe and analyze something in detail

Ví dụ
03

Một cuộc khảo sát và phân tích chi tiết về một chủ đề.

To learn about a subject especially through reading or by attending school

Ví dụ