Bản dịch của từ Study all cases trong tiếng Việt
Study all cases
Noun [U/C] Verb

Study all cases(Noun)
stˈʌdi ˈɔːl kˈeɪsɪz
ˈstədi ˈɔɫ ˈkeɪsɪz
01
Một cuộc khảo sát và phân tích chi tiết về một chủ đề
A detailed examination and analysis of a subject
Ví dụ
02
Sự cống hiến thời gian và chú ý để tiếp thu kiến thức về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là thông qua sách vở.
The devotion of time and attention to acquiring knowledge on a particular subject especially by means of books
Ví dụ
Study all cases(Verb)
stˈʌdi ˈɔːl kˈeɪsɪz
ˈstədi ˈɔɫ ˈkeɪsɪz
01
Sự tận tâm dành thời gian và chú ý để tiếp thu kiến thức về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là thông qua sách vở.
To apply oneself to the acquisition of knowledge
Ví dụ
Ví dụ
