Bản dịch của từ Submit justification trong tiếng Việt

Submit justification

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Submit justification(Noun)

sˈʌbmɪt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈsəbmɪt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Một lý do hoặc lời giải thích cho một điều gì đó thường được đưa ra để biện minh cho một quyết định hoặc hành động.

A reason or an explanation for something often to justify a decision or action

Ví dụ
02

Hành động chứng minh điều gì đó là chính xác hoặc hợp lý.

The action of showing something to be right or reasonable

Ví dụ
03

Một tài liệu bằng văn bản giải thích lý do cho một đề xuất hoặc yêu cầu.

A written document explaining the reason for a proposal or request

Ví dụ

Submit justification(Verb)

sˈʌbmɪt dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈsəbmɪt ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Hành động chứng minh một điều gì đó là đúng đắn hoặc hợp lý.

To yield or surrender to the authority of another

Ví dụ
02

Một lý do hoặc giải thích cho điều gì đó thường để biện minh cho một quyết định hoặc hành động.

To present something for consideration or judgment

Ví dụ
03

Một tài liệu bằng văn bản giải thích lý do cho một đề xuất hoặc yêu cầu.

To provide a justification or reason for an action

Ví dụ