Bản dịch của từ Take money trong tiếng Việt

Take money

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take money(Noun)

tˈeɪk mˈəʊni
ˈteɪk ˈməni
01

Một số tiền nhận được dưới dạng thanh toán hoặc thu nhập.

An amount received as payment or income

Ví dụ
02

Một khoản lợi nhuận thành công từ một khoản đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

A successful return from a business investment or operation

Ví dụ
03

Hành động chiếm hữu một cái gì đó có giá trị, đặc biệt là tiền mặt.

The act of acquiring possession of something of value especially cash

Ví dụ

Take money(Verb)

tˈeɪk mˈəʊni
ˈteɪk ˈməni
01

Một sự trở lại thành công từ một khoản đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh.

To remove from a place or location to another

Ví dụ
02

Một khoản nhận được như thanh toán hoặc thu nhập

To accept something offered or presented

Ví dụ
03

Hành động chiếm hữu một thứ gì đó có giá trị, đặc biệt là tiền mặt.

To get possession of to capture obtain or receive

Ví dụ