Bản dịch của từ Taking a gap year trong tiếng Việt
Taking a gap year
Phrase

Taking a gap year(Phrase)
tˈeɪkɪŋ ˈɑː ɡˈæp jˈɪə
ˈteɪkɪŋ ˈɑ ˈɡæp ˈjɪr
01
Một khoảng thời gian để tích lũy kinh nghiệm trong công việc hoặc theo đuổi những sở thích khác trước khi vào đại học hoặc cao đẳng
A time to gain experience in the workforce or to pursue other interests before going to university or college
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian gián đoạn trong việc học để phát triển bản thân và khám phá
A break in education for a significant period allowing for personal growth and exploration
Ví dụ
