Bản dịch của từ Taking off trong tiếng Việt

Taking off

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taking off(Noun)

tˈeɪkɪŋ ɑf
tˈeɪkɪŋ ɑf
01

Trong ngữ cảnh này, “taking off” được dùng như một danh từ lóng chỉ hành động giết người hoặc cái chết (tương tự cách dùng “take off” nghĩa là giết/loại bỏ ai đó).

Killing murder death Compare to take off.

Ví dụ
02

Hành động bắt đầu nhảy hoặc bật lên khỏi mặt đất, tức là lúc cơ thể trở nên lơ lửng trên không (đối lập với hạ cánh).

The action of commencing a jump or leap or of becoming airborne Opposed to landing.

Ví dụ
03

Hành động cởi bỏ một vật gì đó hoặc việc loại bỏ cái gì khỏi một nơi/ai đó.

The action or an act of taking something off removal.

Ví dụ
04

Hành động bắt chước ai đó hoặc một điều gì đó, thường là để chế giễu hoặc trêu chọc; một trường hợp bắt chước như vậy.

The action of mimicking or imitating a person or thing especially in a mocking manner an instance of this.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh