Bản dịch của từ Toll: trong tiếng Việt

Toll:

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toll: (Noun Countable)

tˈɒl
ˈtoʊɫ
01

Âm thanh ngân chậm và trang nghiêm của chuông, thường để báo giờ hoặc báo tin buồn.

A slow solemn ringing sound made by a bell

Ví dụ
02

Khoản tiền phải trả để được sử dụng một con đường, cây cầu, đường hầm hoặc công trình tương tự.

A charge paid for using a road bridge tunnel or similar facility

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số người chết hoặc bị thương, hay mức độ thiệt hại và đau khổ do một sự việc gây ra.

The number of people killed or injured or the amount of damage or suffering caused by an event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Số người chết, bị thương hoặc chịu thiệt hại do một sự kiện hay tình huống gây ra.

The number of people killed injured or otherwise harmed by an event or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tiếng chuông lớn ngân chậm và lặp lại, đặc biệt để báo tin có người qua đời hoặc trong lễ tang.

The slow repeated sound of a large bell especially one marking a death or funeral

Ví dụ
06

Khoản tiền phải trả để được sử dụng một con đường, cây cầu, đường hầm hoặc tuyến đường tương tự.

A charge paid for using a road bridge tunnel or similar route

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Toll: (Verb)

tˈɒl
ˈtoʊɫ
01

Thu tiền của ai để họ được sử dụng đường, cầu, hầm hoặc công trình tương tự.

To charge someone money for using a road bridge tunnel or similar facility

Ví dụ
02

Đánh hoặc rung chuông một cách chậm rãi, trang nghiêm, đặc biệt để báo tin chết chóc hay sự việc nghiêm trọng.

To ring a bell slowly and solemnly especially to mark a death or serious event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gây ra nhiều cái chết, đau khổ hoặc thiệt hại nghiêm trọng theo thời gian.

To cause deaths suffering or serious damage over time

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thu tiền của ai để họ sử dụng đường đi, cầu, dịch vụ điện thoại hoặc cơ sở tương tự.

To charge someone money for using a road bridge telephone service or similar facility

Ví dụ
05

Đánh một chiếc chuông lớn theo nhịp chậm, lặp lại, đặc biệt trong tang lễ hoặc để báo tin có người chết.

To ring a large bell slowly and repeatedly especially for a funeral or to announce a death

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa