Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolled trong tiếng Việt

tolled

VerbNoun

tolled (Verb)

/tˈoʊld/
/tˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

thu phí sử dụng đường, cầu.

to charge a fee for using a road or a bridge.

Ví dụ
Chính phủ đã thu phí từ tài xế sử dụng con đường cao tốc mới.The government tolled drivers for using the new highway.
Một số người tin rằng việc thu phí cư dân để sử dụng cầu là không công bằng.Some people believe it's unfair to toll residents for bridge access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thì quá khứ của phí cầu đường.

past tense of toll.

Ví dụ
Những chuông nhà thờ đã reo thảm thiết trong quá trình đám tang.The church bells tolled mournfully during the funeral procession.
Thị trấn yên lặng vì chuông không bao giờ reo lên vì niềm vui.The town was silent as the bells never tolled for joy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

rung chuông, thường là để đánh dấu giờ.

to ring a bell typically to mark the hour.

Ví dụ
Đồng hồ đã đánh 12 giờ đêm, báo hiệu kết thúc bữa tiệc.The clock tolled midnight, signaling the end of the party.
Những chiếc chuông nhà thờ không bao giờ kêu vào ban ngày.The church bells never tolled during the daytime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tolled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

toll

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tolled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tolled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tolls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tolling

tolled (Noun)

AI

Nghĩa 01

tiếng chuông reo.

the sound of a bell ringing.

Ví dụ
Những chuông nhà thờ vang lên ồn ào trong lễ cưới.The church bells tolled loudly during the wedding ceremony.
Sự thiếu vắng tiếng chuông khiến thị trấn trở nên rất yên lặng.The absence of tolling bells made the town feel eerily quiet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một khoản phí hoặc thanh toán được thực hiện cho một dịch vụ cụ thể.

a fee or payment made for a specific service.

Ví dụ
Phí cầu là $5.The toll for the bridge was $5.
Không có phí để sử dụng công viên công cộng.There was no toll for using the public park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

phí phải trả khi sử dụng đường, cầu.

a charge payable to use a road or bridge.

Ví dụ
Mức phí qua cầu mới là 5 đô la.The toll for the new bridge is $5.
Không có phí qua đường cho người đi bộ trên con đường này.There is no toll for pedestrians on this road.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh