Anh - Việt

Bản dịch của từ Tolls trong tiếng Việt

tolls

VerbNoun

tolls (Verb)

/tˈoʊlz/
/tˈoʊlz/
AI

Nghĩa 01

Để áp đặt thuế hoặc phí.

To impose a tax or charge.

Ví dụ
Chính phủ thu phí khi sử dụng cây cầu mới.The government tolls a charge for using the new bridge.
Họ không thu phí thêm cho các gia đình có thu nhập thấp.They do not toll extra fees for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để rung chuông, đặc biệt là cho một mục đích cụ thể.

To ring a bell especially for a specific purpose.

Ví dụ
Nhà thờ điểm chuông mỗi sáng Chủ nhật lúc 10 giờ.The church tolls its bell every Sunday morning at 10 AM.
Nhà thờ không điểm chuông trong tuần.The church does not toll its bell during the week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tolls (Noun)

/tˈoʊlz/
/tˈoʊlz/
AI

Nghĩa 01

Tiếng chuông vang lên, đặc biệt là để báo giờ.

The ringing of a bell especially to signal the hour.

Ví dụ
Chuông nhà thờ điểm vào trưa mỗi Chủ nhật cho cộng đồng.The church bells tolls at noon every Sunday for the community.
Chuông không điểm vào ban đêm trong khu phố của chúng tôi.The bells do not toll during the night in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoản phí phải trả khi sử dụng cầu, đường.

A charge payable to use a bridge or road.

Ví dụ
Nhiều thành phố thu phí khi sử dụng cao tốc và cầu của họ.Many cities charge tolls for using their highways and bridges.
Một số người không thích trả phí khi đi làm hàng ngày.Some people do not like paying tolls on their daily commute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thuế hoặc phí được áp dụng cho một dịch vụ.

A tax or fee taken for a service.

Ví dụ
Nhiều thành phố thu phí qua cầu và đường cao tốc.Many cities charge tolls for using their bridges and highways.
Một số người không thích trả phí sử dụng đường.Some people do not like paying tolls for road usage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tolls (Noun)

SingularPlural

toll

tolls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh