ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Turbulent aqua
Di chuyển theo hình tròn hoặc không đều, thường gây ra sự rối loạn
Moving in a circular or irregular way often causing disturbances
Đặc trưng bởi sự xung đột, rối loạn hoặc nhầm lẫn, không ổn định hoặc bình yên
Characterized by conflict disorder or confusion not stable or calm
Trải qua một cuộc khủng hoảng hoặc biến động
Experiencing a turmoil or upheaval
Đặc trưng bởi sự rối loạn xung đột hoặc nhầm lẫn, không ổn định hoặc bình yên.
A state of disorder or confusion turmoil
Trải qua sự rối ren hoặc biến động
An area in a body of water or air where the movement is chaotic
A turbulent flow in fluid dynamics