Bản dịch của từ Unacknowledged expert trong tiếng Việt

Unacknowledged expert

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unacknowledged expert(Noun)

ʌnɐknˈɒlɪdʒd ˈɛkspɜːt
ˌənəkˈnɑɫɪdʒd ˈɛkˌspɝt
01

Một người được xem là có trình độ kiến thức hoặc kỹ năng cao trong một lĩnh vực cụ thể nhưng không được công nhận cho điều đó.

A person regarded as having a high level of knowledge or skill in a particular area but not recognized for it

Ví dụ
02

Một cá nhân có kinh nghiệm và hiểu biết sâu sắc trong lĩnh vực của họ nhưng có thể bị bỏ qua do thiếu sự công nhận hoặc nổi bật.

An individual with significant experience and understanding in their field who may be overlooked due to lack of visibility or acclaim

Ví dụ
03

Một người có chuyên môn trong một lĩnh vực nhưng không nhận được sự công nhận chính thức hoặc ghi nhận cho những đóng góp của họ.

Someone who has expertise in a subject but does not receive formal recognition or acknowledgment for their contributions

Ví dụ