Bản dịch của từ Use energy trong tiếng Việt

Use energy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use energy(Noun)

jˈuːz ˈɛnədʒi
ˈjuz ˈɛnɝdʒi
01

Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần của một người.

A persons physical or mental strength

Ví dụ
02

Các nguồn lực và vật liệu cần thiết để thực hiện công việc thường được xem xét dưới góc độ điện, thực phẩm hoặc nhiên liệu.

The resources and materials needed to perform work often considered in terms of electricity food or fuel

Ví dụ
03

Khả năng thực hiện công việc hoặc tạo ra sự thay đổi

The capacity to do work or produce change

Ví dụ

Use energy(Verb)

jˈuːz ˈɛnədʒi
ˈjuz ˈɛnɝdʒi
01

Các nguồn lực và nguyên liệu cần thiết để thực hiện công việc thường được xem xét về mặt điện, thực phẩm hoặc nhiên liệu.

To apply a force to a system that results in motion or change

Ví dụ
02

Khả năng thực hiện công việc hoặc tạo ra sự thay đổi

To exert strength or effort to achieve a result

Ví dụ
03

Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần của một người.

To utilize a resource for a purpose

Ví dụ