Bản dịch của từ Usher trong tiếng Việt

Usher

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usher (Verb)

ˈʌʃɐ
ˈəʃɝ
01

Dẫn ai đến chỗ họ cần đến, đặc biệt là đến ghế ngồi hoặc vào một căn phòng

To show someone where they should go especially to a seat or into a room

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở đầu hoặc báo hiệu sự bắt đầu của một thời kỳ, sự kiện hay thay đổi mới

To cause or mark the beginning of a new period event or change

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Usher (Noun Countable)

ˈʌʃɐ
ˈəʃɝ
01

Người có nhiệm vụ dẫn mọi người đến ghế ngồi hoặc hướng dẫn họ vào nơi như nhà hát, nhà thờ hay tòa án

A person whose job is to show people to their seats or guide them into a place such as a theatre church or court

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa