Bản dịch của từ Visibility sector trong tiếng Việt

Visibility sector

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visibility sector(Noun)

vˌɪzɪbˈɪlɪti sˈɛktɐ
ˌvɪzəˈbɪɫəti ˈsɛktɝ
01

Trạng thái có thể nhìn thấy hoặc được nhìn thấy

The state of being able to see or be seen

Ví dụ
02

Khả năng để dễ dàng được chú ý hoặc nhận ra

The ability to be easily noticed or recognized

Ví dụ
03

Mức độ mà một cái gì đó có thể nhìn thấy được

The degree to which something is visible

Ví dụ

Visibility sector(Noun Countable)

vˌɪzɪbˈɪlɪti sˈɛktɐ
ˌvɪzəˈbɪɫəti ˈsɛktɝ
01

Trạng thái có thể nhìn thấy hoặc được nhìn thấy

A distinct part of a larger system especially in business or government

Ví dụ
02

Mức độ mà một thứ gì đó có thể nhìn thấy được

An area or division that has a specific focus or purpose

Ví dụ
03

Khả năng dễ dàng được chú ý hoặc nhận ra

A sector is often associated with a type of industry or market

Ví dụ