Bản dịch của từ Wapiti trong tiếng Việt

Wapiti

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wapiti(Noun)

wˈɒpɪtˌi
wəˈpiti
01

Con nai wapiti, hay còn gọi là hươu đực, nổi tiếng với tiếng hú đặc trưng trong mùa giao phối.

The male wapiti also called elk is known for its distinctive bugling call during the mating season

Ví dụ
02

Một loài hươu lớn ở Bắc Mỹ với chiếc sừng dài, nổi tiếng về kích thước ấn tượng và vẻ duyên dáng.

A large North American deer with long antlers known for its impressive size and grace

Ví dụ
03

Wapiti có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau, bao gồm rừng và đồng cỏ, chủ yếu ở phía tây Hoa Kỳ và Canada.

Wapiti can be found in various habitats including forests and grasslands primarily in the western United States and Canada

Ví dụ