ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Wapiti
Con nai wapiti, hay còn gọi là hươu đực, nổi tiếng với tiếng hú đặc trưng trong mùa giao phối.
The male wapiti also called elk is known for its distinctive bugling call during the mating season
Một loài hươu lớn ở Bắc Mỹ với chiếc sừng dài, nổi tiếng về kích thước ấn tượng và vẻ duyên dáng.
A large North American deer with long antlers known for its impressive size and grace
Wapiti có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau, bao gồm rừng và đồng cỏ, chủ yếu ở phía tây Hoa Kỳ và Canada.
Wapiti can be found in various habitats including forests and grasslands primarily in the western United States and Canada