Bản dịch của từ Word mark trong tiếng Việt

Word mark

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Word mark(Noun)

wɝˈdmˌɑɹk
wɝˈdmˌɑɹk
01

Một từ (có thật hoặc được phát minh) được sử dụng làm nhãn hiệu; nhãn hiệu dưới dạng từ ngữ (ngược lại với kiểu dáng, màu sắc, v.v.). Ngoài ra: một từ được sử dụng theo phong cách hoặc phông chữ đặc biệt làm biểu tượng của một công ty, tổ chức, v.v.

A (real or invented) word used as a trademark; a trademark in the form of a word (as opposed to a design, a colour, etc.). Also: a word used in a distinctive style or font as the symbol of a company, institution, etc.

Ví dụ
02

Tin học. Một bit có giá trị cho biết ký tự hoặc vị trí chứa nó có ở cuối một từ hay không; một ký tự có chứa một chút như vậy.

Computing. A bit whose value indicates whether or not the character or location containing it is at one end of a word; a character containing such a bit.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh