Bản dịch của từ Abrogate petition trong tiếng Việt

Abrogate petition

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abrogate petition(Noun)

ˈæbrəɡˌeɪt pətˈɪʃən
ˈæbrəˌɡeɪt pəˈtɪʃən
01

Một yêu cầu hoặc đơn thỉnh cầu chính thức tới một cơ quan, thường là bằng văn bản.

A formal request or appeal to an authority often in writing

Ví dụ
02

Một tài liệu pháp lý khởi xướng một vụ kiện

A legal document that initiates a lawsuit

Ví dụ
03

Đơn xin bằng văn bản yêu cầu một hành động hoặc quyết định cụ thể

A written application asking for a particular action or decision

Ví dụ

Abrogate petition(Verb)

ˈæbrəɡˌeɪt pətˈɪʃən
ˈæbrəˌɡeɪt pəˈtɪʃən
01

Một văn bản pháp lý khởi xướng một vụ kiện

To revoke formally

Ví dụ
02

Một đơn xin bằng văn bản yêu cầu một hành động hoặc quyết định cụ thể.

To abolish or annul by authoritative action

Ví dụ
03

Một yêu cầu hoặc kháng nghị chính thức tới một cơ quan thường được trình bày bằng văn bản.

To formally put an end to a law or agreement

Ví dụ