Bản dịch của từ Accredited investor trong tiếng Việt

Accredited investor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accredited investor(Noun)

əkɹˈɛdɨtɨd ˌɪnvˈɛstɚ
əkɹˈɛdɨtɨd ˌɪnvˈɛstɚ
01

Một cá nhân hoặc tổ chức đáp ứng các tiêu chí tài chính nhất định do các cơ quan quản lý chứng khoán đặt ra, cho phép họ đầu tư vào các khoản đầu tư rủi ro cao hơn.

An individual or entity that meets certain financial criteria set by securities regulators, allowing them to invest in higher-risk investments.

合格投资者 - 指满足证券监管机构设定的特定财务标准,从而有资格投资于高风险项目的个人或实体

Ví dụ
02

Một người có tài sản ròng trên 1 triệu đô la, không bao gồm ngôi nhà chính của họ, hoặc có thu nhập vượt quá 200.000 đô la trong mỗi năm trong hai năm qua.

A person who has a net worth of over $1 million, excluding their primary residence, or has an income exceeding $200,000 in each of the last two years.

合格投资者 - 指净资产超过100万美元(不包括主要住所)或过去两年收入均超过20万美元的个人

Ví dụ
03

Một nhà đầu tư đủ điều kiện tham gia vào các đợt chào bán riêng và các chào bán chứng khoán không đăng ký khác không có sẵn cho công chúng nói chung.

An investor eligible to participate in private placements and other unregistered securities offerings not available to the general public.

合格投资者 - 指有资格参与私募配售和非公开发行证券的投资者

Ví dụ