Bản dịch của từ Aggie trong tiếng Việt

Aggie

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggie(Noun)

ˈægi
ˈægi
01

Một người học hoặc làm nghề liên quan đến nông nghiệp, thường chỉ sinh viên học tại trường cao đẳng hoặc đại học chuyên về nông nghiệp. Từ này cũng được dùng để chỉ thành viên (hoặc đội) thể thao của các trường nông nghiệp.

An agriculturalist specifically a student at an agricultural college Frequently and in earliest use a member of a sports team from such a college in plural the team itself.

农业学生,农业大学生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để chỉ một trường hoặc viện đào tạo về nông nghiệp; thường là biệt danh (nickname) gọi tắt cho một trường đại học nông nghiệp cụ thể.

An agricultural institution or college often as the nickname of a specific institution.

农业院校

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại viên bi chơi trò chơi (marble) được đánh giá cao, làm bằng đá mã não (agate) hoặc thủy tinh nhiều màu sắc nhìn giống mã não.

A type of highlyprized playing marble made of agate or variegated glass resembling agate.

一种用玛瑙或多色玻璃制成的珍贵弹珠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Aggie(Adjective)

ˈæ.ɡi
ˈæ.ɡi
01

Thuộc về hoặc liên quan đến sinh viên, đội thể thao, khoa hoặc cộng đồng của một trường đại học nông nghiệp (ví dụ: “Aggie” là biệt danh cho sinh viên/trận đấu của trường nông nghiệp).

Of or belonging to an Aggy or Aggies relating to an agricultural college department team etc.

与农业学院相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh