Bản dịch của từ Align banking trong tiếng Việt

Align banking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Align banking(Noun)

ɐlˈaɪn bˈæŋkɪŋ
ˈɑɫaɪn ˈbæŋkɪŋ
01

Một vị trí đồng thuận hoặc liên minh

A position of agreement or alliance

Ví dụ
02

Sắp xếp theo hàng thẳng hoặc ở vị trí tương đối đúng.

Arrangement in a straight line or in correct relative positions

Ví dụ
03

Hành động điều chỉnh hoặc định vị một cái gì đó

The act of adjusting or aligning something

Ví dụ

Align banking(Verb)

ɐlˈaɪn bˈæŋkɪŋ
ˈɑɫaɪn ˈbæŋkɪŋ
01

Một vị trí thống nhất hoặc liên minh

To adjust according to a standard or to a reference point

Ví dụ
02

Sắp xếp theo hàng thẳng hoặc ở vị trí tương đối chính xác

To place or arrange things in a straight line

Ví dụ
03

Hành động điều chỉnh hoặc căn chỉnh một thứ gì đó

To bring into cooperation or agreement with a systemic or overarching plan

Ví dụ