Bản dịch của từ Antecedent trong tiếng Việt

Antecedent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antecedent(Adjective)

ˌæntˈɛsədnt
ˌæntɪsˈidnt
01

Diễn tả thứ gì đó xảy ra hoặc tồn tại trước về mặt thời gian hoặc thứ tự; có tính trước, tiền thân.

Preceding in time or order previous or preexisting.

Ví dụ
02

(tính từ) Chỉ cái gì đó đứng trước hoặc có tính chất là tiền đề, tiền thân; dùng để chỉ điều đã xảy ra trước hoặc dẫn đến một sự việc khác.

Denoting or counting as an antecedent.

Ví dụ

Dạng tính từ của Antecedent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Antecedent

Tiền kiện

-

-

Antecedent(Noun)

ˌæntˈɛsədnt
ˌæntɪsˈidnt
01

Từ, cụm từ hoặc mệnh đề đứng trước mà một từ khác (thường là đại từ quan hệ như "that", "which", "who") tham chiếu tới. Nói cách khác, đó là phần văn bản mà đại từ sau đó thay thế hoặc nói về.

An earlier word phrase or clause to which another word especially a following relative pronoun refers back.

Ví dụ
02

Trong một mệnh đề điều kiện (câu dạng “if … then …”), “antecedent” là phần nằm sau từ “if” — tức là mệnh đề điều kiện (phần giả thiết) mà nếu đúng thì sẽ dẫn tới kết luận.

The statement contained in the if clause of a conditional proposition.

Ví dụ
03

Một sự vật, sự việc hay điều xảy ra trước hoặc là tiền đề, tiền thân về mặt thời gian hoặc logic so với một sự vật, sự việc khác.

A thing that existed before or logically precedes another.

Ví dụ
04

Người thân, tổ tiên hoặc nguồn gốc gia đình và môi trường xã hội của một người (những người và hoàn cảnh xuất thân trước đó ảnh hưởng đến bản thân họ).

A persons ancestors or family and social background.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ