Bản dịch của từ Argus trong tiếng Việt

Argus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Argus(Noun)

ˈɑɹgəs
ˈɑɹgəs
01

Một loài bướm nhỏ ở vùng Âu-Á, thường có màu nâu hoặc hơi xanh lơ, với những vệt hoặc đốm giống mắt ở gần mép cánh.

A small brown or bluish Eurasian butterfly which has eye-like markings near the wing margins.

一种小型的棕色或蓝色的欧亚蝴蝶,翅膀边缘有像眼睛的花纹。

Ví dụ
02

Một loài cá thân dẹt, mình màu bạc, có những đốm tròn trên thân, sống ở vùng nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương, xuất hiện cả ở nước ngọt và nước mặn.

A silvery deep-bodied fish with round spots, found throughout the tropical Indo-Pacific region in both fresh and salt water.

一种银色深身鱼,身上有圆点,生活在热带印度-太平洋地区的淡水和咸水中。

Ví dụ
03

Một loài gà lôi lớn có đuôi dài, thường có bộ lông màu nâu, sống ở khu vực Đông Nam Á và Indonesia.

A large long-tailed pheasant with generally brown plumage, found in SE Asia and Indonesia.

一种大长尾鹤,羽毛一般为棕色,生活在东南亚和印度尼西亚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ