Bản dịch của từ Average protein trong tiếng Việt

Average protein

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average protein(Noun)

ˈeɪvrɪdʒ prˈəʊtɪn
ˈeɪvɝɪdʒ ˈproʊˌtin
01

Trong thống kê, giá trị trung bình của một tập hợp số liệu.

In statistics the mean value of a set of numbers

Ví dụ
02

Kết quả thu được bằng cách cộng tổng một số lượng và sau đó chia tổng này cho số lượng.

The result obtained by adding together several quantities and then dividing this total by the number of quantities

Ví dụ
03

Một lượng chuẩn hoặc điển hình được sử dụng để so sánh.

A standard or typical amount used for comparison purposes

Ví dụ

Average protein(Noun Countable)

ˈeɪvrɪdʒ prˈəʊtɪn
ˈeɪvɝɪdʒ ˈproʊˌtin
01

Một mức độ chuẩn hoặc điển hình được sử dụng cho mục đích so sánh.

A measure of the protein content in a sample

Ví dụ
02

Kết quả có được bằng cách cộng nhiều số lại với nhau và sau đó chia tổng này cho số lượng các số.

An average amount of protein in a given food or diet

Ví dụ
03

Trong thống kê, giá trị trung bình của một tập hợp số liệu.

A common intake level of protein recommended for health

Ví dụ