Bản dịch của từ Backing off trong tiếng Việt
Backing off
Phrase

Backing off(Phrase)
bˈækɪŋ ˈɒf
ˈbækɪŋ ˈɔf
01
Rút lui hoặc từ bỏ một vị trí hay lập trường, đặc biệt là để phản ứng với áp lực hoặc sự bất đồng.
To retreat or withdraw from a position or stance especially in response to pressure or disagreement
Ví dụ
Ví dụ
