Bản dịch của từ Backing off trong tiếng Việt

Backing off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backing off(Phrase)

bˈækɪŋ ˈɒf
ˈbækɪŋ ˈɔf
01

Rút lui hoặc từ bỏ một vị trí hay lập trường, đặc biệt là để phản ứng với áp lực hoặc sự bất đồng.

To retreat or withdraw from a position or stance especially in response to pressure or disagreement

Ví dụ
02

Rút lui hoặc tách mình khỏi một tình huống hoặc cuộc trò chuyện.

To step away or remove oneself from a situation or conversation

Ví dụ
03

Ngừng ủng hộ hoặc chứng thực ai đó hoặc một vấn đề nào đó thường là do mâu thuẫn hoặc bất đồng quan điểm.

To stop supporting or endorsing someone or something usually due to conflict or lack of agreement

Ví dụ