Bản dịch của từ Backing well-being trong tiếng Việt

Backing well-being

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backing well-being(Noun)

bˈækɪŋ wˈɛlbeɪɪŋ
ˈbækɪŋ ˈwɛɫˈbiɪŋ
01

Một tình huống mà ai đó hoặc cái gì đó được hỗ trợ trong một nỗ lực.

A situation where someone or something is supported in an endeavor

Ví dụ
02

Hành động giúp đỡ hoặc khuyến khích

The act of providing help or encouragement

Ví dụ
03

Hỗ trợ hoặc trợ giúp

Support or assistance

Ví dụ

Backing well-being(Phrase)

bˈækɪŋ wˈɛlbeɪɪŋ
ˈbækɪŋ ˈwɛɫˈbiɪŋ
01

Hành động cung cấp sự giúp đỡ hoặc động viên

Overall health and happiness often relating to mental or emotional states

Ví dụ
02

Hỗ trợ hoặc giúp đỡ

The state of being comfortable happy and healthy

Ví dụ
03

Một tình huống mà ai đó hoặc một điều gì đó nhận được sự hỗ trợ trong một nỗ lực.

A collective measure of a persons quality of life

Ví dụ