Bản dịch của từ Baffled presenter trong tiếng Việt

Baffled presenter

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baffled presenter(Noun)

bˈæfəld prɪzˈɛntɐ
ˈbæfəɫd ˈprɛzəntɝ
01

Một người thuyết trình trước khán giả

A person who gives a presentation to an audience

Ví dụ
02

Một cá nhân thường truyền đạt thông tin, đặc biệt là trong các bối cảnh công khai hoặc trang trọng.

An individual who delivers information often in public or formal settings

Ví dụ
03

Một người dẫn chương trình hoặc phát thanh viên, thường xuất hiện trên truyền hình hoặc radio.

A broadcaster or host of a program usually on television or radio

Ví dụ

Baffled presenter(Adjective)

bˈæfəld prɪzˈɛntɐ
ˈbæfəɫd ˈprɛzəntɝ
01

Một người thuyết trình trước khán giả

Confused or puzzled unable to understand or explain something

Ví dụ
02

Một người dẫn chương trình hoặc phát thanh viên thường xuất hiện trên truyền hình hoặc radio.

Showing a lack of understanding taken by surprise

Ví dụ
03

Một cá nhân thường truyền đạt thông tin trong các bối cảnh công cộng hoặc trang trọng.

Perplexed or bewildered especially by something unexpected

Ví dụ