Bản dịch của từ Baffled presenter trong tiếng Việt
Baffled presenter

Baffled presenter(Noun)
Một người thuyết trình trước khán giả
A person who gives a presentation to an audience
Một cá nhân thường truyền đạt thông tin, đặc biệt là trong các bối cảnh công khai hoặc trang trọng.
An individual who delivers information often in public or formal settings
Một người dẫn chương trình hoặc phát thanh viên, thường xuất hiện trên truyền hình hoặc radio.
A broadcaster or host of a program usually on television or radio
Baffled presenter(Adjective)
Một người thuyết trình trước khán giả
Confused or puzzled unable to understand or explain something
Một người dẫn chương trình hoặc phát thanh viên thường xuất hiện trên truyền hình hoặc radio.
Showing a lack of understanding taken by surprise
Một cá nhân thường truyền đạt thông tin trong các bối cảnh công cộng hoặc trang trọng.
Perplexed or bewildered especially by something unexpected
